muộn mằn

Học thuật
Thân thiện
muộn mằn

Một cặp vợ chồng trẻ ôm đứa con đầu lòng của họ với niềm hạnh phúc muộn mằn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm con: Dùng để chỉ việc sinh con muộn so với độ tuổi thông thường hoặc so với mong đợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai vợ chồng họ kết hôn đã lâu nhưng vẫn muộn mằn. (Hai vợ chồng họ kết hôn đã lâu nhưng vẫn chậm con.)
    • lo sự nghiệp, nhiều người trẻ hiện nay lựa chọn sinh con muộn mằn. ( lo sự nghiệp, nhiều người trẻ hiện nay lựa chọn sinh con muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "muộn mằn con cái": Cụm từ nhấn mạnh sự chậm trễ trong việc con.
    • Câu chuyện muộn mằn con cái của họ khiến gia đình hai bên rất lo lắng. (Câu chuyện chậm con của họ khiến gia đình hai bên rất lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Muộn con (tính từ): Cùng nghĩa với "muộn mằn", chỉ việc con muộn.
    • Anh ấy lo sợ tình trạng muộn con sẽ ảnh hưởng đến hạnh phúc gia đình. (Anh ấy lo sợ tình trạng con muộn sẽ ảnh hưởng đến hạnh phúc gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm muộn: Chỉ việc khó khăn trong việc sinh con, có thể dẫn đến việc con muộn hoặc không con.
  • Chậm con: Cách nói khác của "muộn con" hoặc "muộn mằn".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "muộn mằn" chủ yếu dùng trong ngữ cảnh nói về việc sinh sản, con cái. Đây một từ mang sắc thái biểu cảm, thường hàm chứa sự trông ngóng, lo lắng.
  • Từ này ít khi dùng độc lập thường đi kèm trong cụm từ hoặc ngữ cảnh cụ thể liên quan đến chuyện con cái.
muộn mằn

Một cặp vợ chồng trẻ ôm đứa con đầu lòng của họ với niềm hạnh phúc muộn mằn.

  1. Chậm con.

Từ chứa "muộn mằn"